Mã ASCII là gì? Bảng mã ASCII chuẩn, đầy đủ nhất 2021

Bảng mã ASCII đóng vai trò rất quan trọng trong việc trao đổi và giao tiếp thông tin giữa con người và máy tính. Hãy cùng muahangdambao.com tìm hiểu mã ASCII là gì và bảng mã đầy đủ trong bài viết sau đây nhé!

Bảng mã ASCII là gì?

ASCII là viết tắt của từ American Standard Code for Information Interchange có nghĩa là Mã chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ. Đây là hệ thống ngôn ngữ bao gồm bộ ký tự và bộ mã ký tự được tạo ra dựa trên bảng chữ cái Latinh.

Bảng mã ASCII là hệ thống ngôn ngữ dành cho máy tính
Bảng mã ASCII là hệ thống ngôn ngữ dành cho máy tính

Chúng ta thường bắt gặp bảng mã ASCII trong C khi hiển thị văn bản trên máy tính hoặc các thiết bị công nghệ khác. Đa số các thiết bị làm việc với văn bản đều sử dụng bộ mã này như bảng mã ASCII trong Pascal, Java, C++ … hoặc bảng mã ASCII tiếng Việt.

Trước đây, bảng mã ASCII chuẩn chỉ có 128 ký tự (hệ thập phân 0-127) được biểu diễn ở dạng nhị phân với 7 ký tự (7 bits).

Cùng với sự phát triển của ngôn ngữ là sự ra đời của bảng mã ASCII mở rộng hay còn gọi là bảng mã ASCII 8 bit để cập nhật thêm nhiều ký tự khác. Bảng mã này gồm 128 ký tự (hệ thập phân 128-255) được biểu diễn ở dạng nhị phân với 8 ký tự (8 bits).

Do đó, bảng mã ASCII hiện nay có 256 ký tự bao gồm 128 ký tự của bảng mã ASCII chuẩn và 128 ký tự của bảng mã mở rộng.

Tổng hợp bảng mã ASCII đầy đủ 256 ký tự chuẩn nhất 2021

Lưu ý:

  • Không thể in ra màn hình các ký tự 0-32 trong hệ thập phân mà chỉ in trong môi trường DOS
  • Một số ký tự đặc biệt được thực hiện theo lệnh của người dùng. Ví dụ: ký tự 7 có nghĩa là tiếng kêu (bạn sẽ nghe thấy tiếng bip), ký tự 10 có nghĩa là xuống dòng, ký tự 32 là dấu cách…
  • Bảng mã ASCII mở rộng hiện nay đã có thêm nhiều biến thể khác nhau. Tuy nhiên, chỉ có bảng mã ASCII mở rộng theo tiêu chuẩn ISO-8859-1 mới được lựa chọn làm tiêu chuẩn.
Bảng mã ASCII hiển thị trên máy tính và thiết bị công nghệ
Bảng mã ASCII hiển thị trên máy tính và thiết bị công nghệ
  • Bảng ký tự điều khiển ASCII

Hệ thập phân (DEC) Hệ nhị phân (BIN) Hệ thập lục phân (HEX) HTML Tên/Ý nghĩa
0 0000000 0 � Ký tự rỗng
1 0000001 1  Bắt đầu Header
2 0000010 2  Bắt đầu văn bản
3 0000011 3  Kết thúc văn bản
4 0000100 4  Kết thúc truyền
5 0000101 5  Truy vấn
6 0000110 6  Sự công nhận
7 0000111 7  Tiếng kêu
8 0001000 8  Xóa ngược
9 0001001 9 	 Thẻ ngang
10 0001010 0A 
 Dòng mới
11 0001011 0B  Thẻ dọc
12 0001100 0C  Cấp giấy
13 0001101 0D 
 Chuyển dòng/Xuống dòng
14 0001110 0E  Ngoài mã
15 0001111 0F  Mã hóa/Trong mã
16 0010000 10  Thoát liên kết dữ liệu
17 0010001 11  Điều khiển thiết bị 1
18 0010010 12  Điều khiển thiết bị 2
19 0010011 13  Điều khiển thiết bị 3
20 0010100 14  Điều khiển thiết bị 4
21 0010101 15  Thông báo có lỗi bên gửi
22 0010110 16  Thông báo đã đồng bộ
23 0010111 17  Kết thúc truyền tin
24 0011000 18  Hủy
25 0011001 19  End of Medium
26 0011010 1A  Thay thế
27 0011011 1B  Thoát
28 0011100 1C  Phân tách tập tin
29 0011101 1D  Phân tách nhóm
30 0011110 1E  Phân tách bản ghi
31 0011111 1F  Phân tách đơn vị
127 1111111 7F  Xóa
  • Bảng ký tự ASCII in được

Hệ thập phân (DEC) Hệ nhị phân (BIN) Hệ thập lục phân (HEX) HTML Đồ họa (Hiển thị ra được)
32 0100000 20   Khoảng trống (Space)
33 0100001 21 ! !
34 0100010 22 "
35 0100011 23 # #
36 0100100 24 $ $
37 0100101 25 % %
38 0100110 26 & &
39 0100111 27 '
40 0101000 28 ( (
41 0101001 29 ) )
42 0101010 2A * *
43 0101011 2B + +
44 0101100 2C , ,
45 0101101 2D -
46 0101110 2E . .
47 0101111 2F / /
48 0110000 30 0 0
49 0110001 31 1 1
50 0110010 32 2 2
51 0110011 33 3 3
52 0110100 34 4 4
53 0110101 35 5 5
54 0110110 36 6 6
55 0110111 37 7 7
56 0111000 38 8 8
57 0111001 39 9 9
58 0111010 3A : :
59 0111011 3B &#59; ;
60 0111100 3C <
61 0111101 3D = =
62 0111110 3E >
63 0111111 3F ? ?
64 1000000 40 @ @
65 1000001 41 A A
66 1000010 42 B B
67 1000011 43 C C
68 1000100 44 D D
69 1000101 45 &69; E
70 1000110 46 F F
71 1000111 47 G G
72 1001000 48 H H
73 1001001 49 I I
74 1001010 4A J J
75 1001011 4B K K
76 1001100 4C L L
77 1001101 4D M M
78 1001110 4E N N
79 1001111 4F O O
80 1010000 50 P P
81 1010001 51 Q Q
82 1010010 52 R R
83 1010011 53 S S
84 1010100 54 T T
85 1010101 55 U U
86 1010110 56 V V
87 1010111 57 W W
88 1011000 58 X X
89 1011001 59 Y Y
90 1011010 5A Z Z
91 1011011 5B [ [
92 1011100 5C \ \
93 1011101 5D ] ]
94 1011110 5E ^ ^
95 1011111 5F _ _
96 1100000 60 ` `
97 1100001 61 a a
98 1100010 62 b b
99 1100011 63 c c
100 1100100 64 d d
101 1100101 65 e e
102 1100110 66 f f
103 1100111 67 g g
104 1101000 68 h h
105 1101001 69 i i
106 1191919 6A j j
107 1101011 6B k k
108 1101100 6C l l
109 1101101 6D m m
110 1101110 6E n n
111 1101111 6F o o
112 1110000 70 p p
113 1110001 71 q q
114 1110010 72 r r
115 1110011 73 s s
116 1110100 74 t t
117 1110110 75 u u
118 1110110 76 v v
119 1110111 77 w w
120 1111000 78 x x
121 1111001 79 y y
122 1111010 7A z z
123 1111011 7B { {
124 1111100 7C | |
125 1111101 7D } }
126 1111110 7E ~ ~
  • Bảng mã ASCII mở rộng

Hệ thập phân (DEC) Hệ nhị phân (BIN) Hệ thập lục phân (HEX) HTML Ký tự
128 10000000 0x80 €
129 10000001 0x81   
130 10000010 0x82 ‚
131 10000011 0x83 ƒ ƒ
132 10000100 0x84 „
133 10000101 0x85 …
134 10000110 0x86 †
135 10000111 0x87 ‡
136 10001000 0x88 ˆ ˆ
137 10001001 0x89 ‰
138 10001010 0x8A Š Š
139 10001011 0x8B ‹
140 10001100 0x8C Œ Œ
141 10001101 0x8D   
142 10001110 0x8E Ž Ä
143 10001111 0x8F   
144 10010000 0x90   
145 10010001 0x91 ‘
146 10010010 0x92 ’
147 10010011 0x93 “
148 10010100 0x94 ”
149 10010101 0x95 •
150 10010110 0x96 –
151 10010111 0x97 —
152 10011000 0x98 ˜ ˜
153 10011001 0x99 ™
154 10011010 0x9A š š
155 10011011 0x9B ›
156 10011100 0x9C œ œ
157 10011101 0x9D   
158 10011110 0x9E ž ž
159 10011111 0x9F Ÿ Ÿ
160 10100000 0xA0    
161 10100001 0xA1 ¡ ¡
162 10100010 0xA2 ¢ ¢
163 10100011 0xA3 £ £
164 10100100 0xA4 ¤ ¤
165 10100101 0xA5 ¥ ¥
166 10100110 0xA6 ¦ ¦
167 10100111 0xA7 § §
168 10101000 0xA8 ¨ ¨
169 10101001 0xA9 © ©
170 10101010 0xAA ª ª
171 10101011 0xAB « «
172 10101100 0xAC ¬ ¬
173 10101101 0xAD ­  
174 10101110 0xAE ® ®
175 10101111 0xAF ¯ ¯
176 10110000 0xB0 ° °
177 10110001 0xB1 ± ±
178 10110010 0xB2 ² ²
179 10110011 0xB3 ³ ³
180 10110100 0xB4 ´ ´
181 10110101 0xB5 µ µ
182 10110110 0xB6 ¶
183 10110111 0xB7 · ·
184 10111000 0xB8 ¸ ¸
185 10111001 0xB9 ¹ ¹
186 10111010 0xBA º º
187 10111011 0xBB » »
188 10111100 0xBC ¼ ¼
189 10111101 0xBD ½ ½
190 10111110 0xBE ¾ ¾
191 10111111 0xBF ¿ ¿
192 11000000 0xC0 À À
193 11000001 0xC1 Á Á
194 11000010 0xC2 Â Â
195 11000011 0xC3 Ã Ã
196 11000100 0xC4 Ä Ä
197 11000101 0xC5 Å Å
198 11000110 0xC6 Æ Æ
199 11000111 0xC7 Ç Ç
200 11001000 0xC8 È È
201 11001001 0xC9 É É
202 11001010 0xCA Ê Ê
203 11001011 0xCB Ë Ë
204 11001100 0xCC &#204 Ì
205 11001101 0xCD Í Í
206 11001110 0xCE Î Î
207 11001111 0xCF Ï Ï
208 11010000 0xD0 Ð Ð
209 11010001 0xD1 Ñ Ñ
210 11010010 0xD2 Ò Ò
211 11010011 0xD3 Ó Ó
212 11010100 0xD4 Ô Ô
213 11010101 0xD5 Õ Õ
214 11010110 0xD6 Ö Ö
215 11010111 0xD7 × ×
216 11011000 0xD8 Ø Ø
217 11011001 0xD9 Ù Ù
218 11011010 0xDA Ú Ú
219 11011011 0xDB &#219 Û
220 11011100 0xDC Ü Ü
221 11011101 0xDD Ý Ý
222 11011110 0xDE Þ Þ
223 11011111 0xDF ß ß
224 11100000 0xE0 à à
225 11100001 0xE1 &#225 á
226 11100010 0xE2 â â
227 11100011 0xE3 ã ã
228 11100100 0xE4 ä ä
229 11100101 0xE5 å å
230 11100110 0xE6 æ æ
231 11100111 0xE7 ç ç
232 11101000 0xE8 è è
233 11101001 0xE9 é é
234 11101010 0xEA ê ê
235 11101011 0xEB ë ë
236 11101100 0xEC ì ì
237 11101101 0xED í í
238 11101110 0xEE î ĩ
239 11101111 0xEF ï ï
240 11110000 0xF0 &#240 ð
241 11110001 0xF1 ñ ñ
242 11110010 0xF2 ò ò
243 11110011 0xF3 ó ó
244 11110100 0xF4 ô ô
245 11110101 0xF5 õ õ
246 11110110 0xF6 ö ö
247 11110111 0xF7 ÷ ÷
248 11111000 0xF8 ø ø
249 11111001 0xF9 ù ù
250 11111010 0xFA ú ú
251 11111011 0xFB û ũ
252 11111100 0xFC ü ü
253 11111101 0xFD ý ý
254 11111110 0xFE þ þ
255 11111111 0xFF ÿ ÿ

 

 

Trên đây là tổng hợp thông tin về bảng mã ASCII. Hy vọng qua những chia sẻ trong bài viết đã giúp các bạn biết cách sử dụng và dịch mã ASCII trong học tập, công việc!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *