Bảng tra thép hình I, U, V, H, thép tròn, thép hộp tiêu chuẩn Việt Nam 2021

Bảng tra thép hình đóng vai trò quan trọng trong việc tính toán lượng thép cần sử dụng khi thi công xây dựng. Hãy cùng tham khảo ngay bảng tra thép hình các loại đã được muahangdambao.com tổng hợp trong bài viết sau đây nhé!

Ứng dụng của bảng tra thép hình

Bảng tra thép hình theo tiêu chuẩn ASTM, Việt Nam cho biết khối lượng riêng chính xác của một số loại thép thông dụng như thép hình chữ I, H, U, V, thép tròn, thép hộp.

Bảng tra thép hình hỗ trợ tính toán lượng thép cho công trình
Bảng tra thép hình hỗ trợ tính toán lượng thép cho công trình

Bảng này hỗ trợ kỹ thuật tính toán lượng thép cần sử dụng và một số đặc tính của các loại thép khác nhau để ứng dụng trong các công trình cụ thể.

Đối với một số công trình nghiệm thu, việc tính toán khối lượng thép đóng vai trò rất quan trọng. Trên thực tế, rất khó kiểm tra khối lượng thép đã sử dụng bằng phương pháp cân thông thường. Chính vì vậy, người ta thường sử dụng bảng tra thép hình để tính toán và xác định khối lượng thép một cách chính xác, giúp giảm tỷ trọng, chi phí và thời gian thi công.

Công thức tính trọng lượng riêng của thép

Như chúng ta đã biết, khối lượng riêng của thép tiêu chuẩn là 7850 kg/m3 tương đương 7,85 tấn/ m3, tức là 1m3 thép có khối lượng 7,85 tấn. Tùy vào hình dáng, kích thước của loại thép, chúng ta có cách tính trọng lượng thép cây, thép tròn, thép hình, thép tấm, thép ống tương ứng.

Trọng lượng và khối lượng của thép phụ thuộc vào hình dáng và chiều dài
Trọng lượng và khối lượng của thép phụ thuộc vào hình dáng và chiều dài

Công thức tính trọng lượng của thép:

Trọng lượng (kg) = 7850 x L x Diện tích mặt cắt ngang

Trong đó:

  • 7850 là trọng lượng riêng của thép hộp nói chung (kg/m3)
  • L là chiều dài của thép (m)
  • Diện tích mặt cắt ngang phụ thuộc vào hình dáng và chiều dài của thép (m2)

Dựa trên công thức này, chúng ta có thể dễ dàng tính được khối lượng của các loại thép nếu biết được hình dáng và chiều dài.

Ví dụ: Công thức tính khối lượng thép tròn như sau:

Công thức tính khối lượng thép tròn
Công thức tính khối lượng thép tròn

Trong đó:

  • m là trọng lượng của thép (Kg)
  • 7850 là trọng lượng riêng của thép (kg/m3)
  • L là chiều dài của cây thép tròn
  • số pi = 3,14
  • d là đường kính của cây théo tròn (m)

Bảng tra thép hình tiêu chuẩn Việt Nam 2021

Để hỗ trợ công việc tính toán lượng thép cho công trình, các bạn có thể tham khảo một số bảng tra trọng lượng thép xây dựng thông dụng dưới đây. Ví dụ như: bảng tra thép sàn, thép ống, thép tròn đặc, thép góc đều cạnh, thép hộp mạ kẽm, thép hình i200…

Tính toán lượng thép chính xác thông qua bảng tra thép hình
Tính toán lượng thép chính xác thông qua bảng tra thép hình

Trong đó:

  • h: chiều cao
  • b: chiều rộng cánh
  • d: chiều dày thân (bụng)
  • t: chiều dày trung bình của cánh
  • R: bán kính lượn trong
  • r: bán kính lượn cánh

Bảng tra trọng lượng thép tròn

Bảng trọng lượng thép tròn các loại
Bảng trọng lượng thép tròn các loại

Bảng tra trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Bảng trọng lượng thép hộp cỡ lớn
Bảng trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng trọng lượng thép vuông, chữ nhật mạ kẽm
Bảng trọng lượng thép vuông, chữ nhật mạ kẽm

Bảng tra thép hình chữ H

Thép hình chữ H
Thép hình chữ H

 

Quy cách, kích thước chuẩn Diện tích MCN Khối lượng
h x b x d (mm) t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
H100x50 5 7 8 11,85 9,3
H100x100 6 8 10 21,9 17,2
H125x60 6 8 9 16,84 13,2
H125x125 6,5 9 10 30,31 23,8
H150x75 5 7 8 17,85 14
H150x100 6 9 11 26,84 21,1
H150x150 7 10 11 40,14 31,5
H175x90 5 8 9 23,04 18,1
H175x175 7,5 11 12 51,21 40,2
H198x99 4,5 7 11 23,18 18,2
H200x100 5,5 8 11 27,16 21,3
H200x150 6 9 13 39,01 30,6
H200x200 8 12 13 63,53 49,9
H200x204 12 12 13 71,53 56,2
H248x124 5 8 12 32,68 25,7
H250x125 6 9 12 37,66 29,6
H250x175 7 11 16 56,24 44,1
H250x250 9 14 16 92,18 72,4
H250x255 14 14 16 104,7 82,2
H294x302 12 12 18 107,7 84,5
H298x149 5,5 8 13 40,8 32
H300x150 6,5 9 13 46,78 36,7
H300x200 8 12 18 72,38 56,8
H300x300 10 15 18 119,8 94
H300x305 15 15 18 134,8 106
H340x250 9 14 20 105,5 79,7
H344x348 10 16 20 146 115
H346x174 7 11 14 63,14 49,6
H350x175 6 9 14 52,68 41,4
H350x350 12 19 20 173,9 137
H388x402 15 15 22 178,5 140
H390x300 10 16 22 136 107
H394x398 11 18 22 186,8 147
H396x199 7 11 16 72,16 56,6
H400x200 8 13 16 84,12 66
H400x400 13 21 22 218,7 172
H400x408 21 21 22 250,7 197
H414x405 18 28 22 295,4 232
H428x407 20 35 22 360,7 283
H440x300 11 18 24 157,4 124
H446x199 8 12 18 84,3 66,2
H450x200 9 14 18 96,76 76
H458x417 30 50 22 528,6 415
H482x300 11 15 26 145,5 114
H488x300 11 18 26 163,5 128
H496x199 9 14 20 101,3 79,5
H498x432 45 70 22 770,1 605
H500x200 10 16 20 114,2 89,6
H506x201 11 19 20 131,3 103
H582x300 12 17 28 174,5 137
H588x300 12 20 28 192,5 151
H594x302 14 23 28 222,4 175
H596x199 10 15 22 120,5 94,6
H600x200 11 17 22 134,4 106
H606x201 12 20 22 152,5 120
H692x300 13 20 28 211,5 166
H700x300 13 24 28 235,5 185
H792x300 14 22 28 243,4 191
H800x300 14 26 28 267,4 210
H890x299 15 23 28 270,9 213
H900x300 16 28 28 309,8 243
H912x302 18 34 28 364 286

Bảng tra thép hình chữ H

Bảng tra thép hình chữ I

Thép hình chữ I
Thép hình chữ I

 

Quy cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối Lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) Kg/m
I100x55x4.5 7.2 7 2.5 12 9.46
I120x64x4.8 7.3 7.5 3 14.7 11.5
I140x73x4.9 7.5 8 3 17.4 13.7
I160x81x5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.9
I180x90x5.1 8.1 9 3.5 23.4 18.4
I180x100x5.1 8.3 9 3.5 25.4 19.9
I200x100x5.2 8.4 9.5 4 26.8 21
I200x110x5.2 8.6 9.5 4 28.9 22.7
I220x110x5.4 8.7 10 4 30.6 24
I220x120x5.4 8.9 10 4 32.8 25.8
I240x115x5.6 9.5 10.5 4 34.8 27.3
I240x125x5.6 9.8 10.5 4 37.5 29.4
I270x125x6.0 9.8 11 4.5 40.2 31.5
I270x135x6.0 10.2 11 4.5 43.2 33.9
I300x135x6.5 10.2 12 5 46.5 36.5
I300x145x6.5 10.7 12 5 49.9 39.2
I330x140x7.0 11.2 13 5 53.8 42.2
I360x145x7.5 12.3 14 6 61.9 48.6
I400x155x8.3 13 15 6 72.6 57
I450x160x9.0 14.2 16 7 84.7 66.5
I500x170x10.0 15.2 17 7 100 78.5
I550x180x11.0 16.5 18 7 118 92.6
I600x190x12.0 17.8 20 8 138 108

Bảng tra thép hình chữ U 

Thép hình chữ U
Thép hình chữ U
Quy cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
U50x32x4,4 7,00 6,00 2,50 6,16 4,84
U65x36x4,4 7,20 6,00 2,50 7,51 5,90
U80x40x4,5 7,40 6,50 2,50 8,98 7,05
U100x46x4,5 7,60 7,00 3,00 10,90 8,59
U120x52x4,8 7,80 7,50 3,00 11,30 10,40
U140x58x4,9 8,10 8,00 3,00 15,60 12,30
U140x60x4,9 8,70 8,00 3,00 17,00 13,30
U160x64x5,0 8,40 8,50 3,50 18,10 14,20
U160x68x5,0 9,00 8,5 3,50 19,50 15,30
U180x70x5,1 8,70 9,00 3,50 20,70 16,30
U180x74x5,1 9,30 9,00 3,50 22,20 17,40
U200x76x5,2 9,00 9,50 4,00 23,40 18,40
U200x80x5,2 9,70 9,50 4,00 25,20 19,80
U220x82x5,4 9,50 10,00 4,00 26,70 21,00
U220x87x5,4 10,20 10,00 4,00 28,80 22,60
U240x90x5,6 10,00 10,50 4,00 30,60 24,00
U240x95x5,6 10,70 10,50 4,00 32,90 25,80
U270x95x6,0 10,50 11,00 4,50 35,20 27,70
U300x100x6,5 11,00 12,00 5,00 40,50 31,80
U360x110x7,5 12,60 14,00 6,00 53,40 41,90
U400x115x8,0 13,50 15,00 6,00 61,50 48,30

Bảng tra thép hình chữ C

Thép hình chữ C
Thép hình chữ C
Quy cách Độ dày
(mm) (mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20 2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15 2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20 2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15 2,77 3,3 3,64 3,98
C125x45x20 2,89 3,44 3,8 4,15
C140x50x15 3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20 3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15 3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20 3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15 3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20 3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15 3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
Quy cách Độ dày
(mm) (mm)
a x b x r 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C160x65x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C160x65x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C180x55x15 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C180x55x20 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x15 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x20 4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3
C200x50x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C200x50x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05
C200x65x15 4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55
C200x65x20 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x15 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x20 5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x15 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x20 5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x15 5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x20 6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x15 6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x20 6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8
C250x75x15 6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31
C250x75x20 6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x15 6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x20 6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81
C300x75x15 7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56
C300x75x20 7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x15 7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x20 7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07

Bảng tra thép hình V

Thép hình chữ V
Thép hình chữ V

 

Quy cách Thông số phụ Trọng lượng Trọng lượng
(mm) A (mm) t (mm) R (mm) (Kg/m) (Kg/cây)
V20x20x3 20 3 35 0,38 2,29
V25x25x3 25 3 35 1,12 6,72
V25x25x4 25 4 35 1,45 8,70
V30x30x3 30 3 5 1,36 8,16
V30x30x4 30 4 5 1,78 10,68
V35x35x3 35 4 5 2,09 12,54
V35x35x4 35 5 5 2,57 15,42
V40x40x3 40 3 6 1,34 8,04
V40x40x4 40 4 6 2,42 14,52
V40x40x5 40 5 6 2,49 14,94
V45x45x4 45 4 7 2,74 16,44
V45x45x5 45 5 7 3,38 20,28
V50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
V50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
V50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
V60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
V60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
V60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
V65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
V65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
V70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
V70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
V75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
V75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
V80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
V80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
V80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
V90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
V90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
V90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
V90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
V100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
V100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
V100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
V120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
V120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
V120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
V125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
V125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
V125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
V150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
V150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
V150x150x15 150 15 16 33,80 202,80
V180x180x15 180 15 18 40,90 245,40
V180x180x18 180 18 18 48,60 291,60
V200x200x16 200 16 18 48,50 291,00
V200x200x20 200 20 18 59,90 359,40
V200x200x24 200 24 18 71,10 426,60
V250x250x28 250 28 18 104,00 624,00
V250x250x35 250 35 18 128,00 768,00

 

 

Trên đây là tổng hợp các bảng tra thép hình phổ biến hiện nay. Hy vọng qua những chia sẻ trong bài viết đã giúp các bạn tra cứu và tính toán lượng thép nhanh chóng và chính xác nhất!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *