520 là gì? Giải đáp ý nghĩa các con số: 502, 1314, 9420, 555, 530…

520, 502, 1314, 9420, 555, 530… các con số này chắc hẳn đã khiến không ít bạn phải “toát mồ hôi” để tra cứu và tìm hiểu ý nghĩa. Hãy cùng muahangdambao.com tìm hiểu 520 là gì và ý nghĩa của các con số này trong bài viết sau đây nhé!

Ý nghĩa của các con số từ 0 đến 9 trong tiếng Trung

Trong thời đại công nghệ phát triển nhanh như vũ bão hiện nay, việc nhắn tin bằng tiếng Trung quả thật tốn không ít thời gian. Chính vì vậy, nhiều người có thói quen gửi tin nhắn bằng giọng nói hoặc dãy ký tự. Trong đó, các dãy số thể hiện tình cảm một cách tế nhị và thân mật được giới trẻ ưa chuộng hơn cả.

Ý nghĩa của các con số trong tiếng Trung
Ý nghĩa của các con số trong tiếng Trung

Trước khi tìm hiểu ý nghĩa cụ thể của từng cặp số, dãy số, chúng ta hãy cùng điểm qua ý nghĩa của từng con số để hiểu cách ghép của các cặp số, dãy số “tình yêu” nhé:

  • Số 0 phiên âm là líng, phát âm tương tự nín, nǐ nên được hiểu là bạn, em, anh, chị…
  • Số 1 phiên âm là Yīyāo, phát âm tương tự yào nên được hiểu là muốn.
  • Số 2 phiên âm là èr, phát âm tương tự ài nên được hiểu là yêu.
  • Số 3 phiên âm là sān, phát âm tương tự xiǎng (nhớ) hoặc shēng (sinh, đời)
  • Số 4 phiên âm là sì, phát âm tương tự sǐ (tử, chết) hoặc shì (thế gian, đời người) hoặc sī (tư trong tương tư).
  • Số 5 phiên âm là wǔ, phát âm tương tự wǒ nên được hiểu là tôi, anh, em.
  • Số 6 phiên âm là lìu, phát âm tương tự lù nên được hiểu là lộc.
  • Số 7 phiên âm là qī, phát âm tương tự qīn nên được hiểu là hôn.
  • Số 8 phiên âm là bā, phát âm tương tự fā (phát trong phát tài, phát lộc) hoặc bào (ôm), bàn (ở bên, cạnh bên) và ba (đi, nhé).
  • Số 9 phiên âm là jiǔ, phát âm tương tự jiǔ (vĩnh cửu) hoặc qiú (cầu mong) hoặc jiù (chính, là).

520 là gì?

520 là I love you trong tiếng Anh, trong tiếng Trung là wǒ ài nǐ (爱你 ) có nghĩa là Anh yêu em, Em yêu anh. Vì 520 có phiên âm là wǔ èr líng, cách đọc tương tự wǒ ài nǐ. Ngoài ra, 521 cũng có nghĩa tương tự vì phiên âm là wǔ èr yī, gần giống với wǒ ài nǐ.

520 có nghĩa là Em yêu Anh/Anh yêu em
520 có nghĩa là Em yêu Anh hoặc Anh yêu em

Do có sự tương đồng trong cách phát âm nên 520 được coi là Ngày lễ Tình nhân trên mạng, bắt đầu từ ngày 20 tháng 5 năm 2010. Trong đó, 2010520 có cách phát âm là er ling yao ling wu er ling, tương tự với ai ni yao ni wo ai ni, có nghĩa là Em yêu anh/Anh yêu em.

Nói một cách chi tiết hơn thì trong trường hợp này, số 0 đại diện cho bạn gái, số 1 đại diện cho bạn trai nên 520 là Ngày tình nhân của các bạn nữ, còn 521 là Ngày tình nhân của các bạn nam, tương tự ngày Valentine Đỏ 14/2 và ngày Valentine Trắng 14/3 vậy.

Nhiều cặp đôi ở Trung Quốc thích chọn ngày 520 để đăng ký kết hôn, tổ chức lễ cưới, chụp ảnh cưới, kỷ niệm ngày cưới… để lưu lại kỷ niệm đẹp trong ngày trọng đại của cuộc đời.

Ý nghĩa các con số “mật mã tình yêu” trong tiếng Trung

  • 1314 là gì?

Phổ biến không kém so với 520 là dãy số 1314 với ý nghĩa đặc biệt, như một lời thề hẹn với người mình yêu. 1314 trong tiếng Trung có phiên âm là yīsān yīsì, cách đọc tương tự với yīshēng yīshì (一生一世 ), có nghĩa là Trọn đời trọn kiếp.

1314 có nghĩa là Trọn đời trọn kiếp
1314 có nghĩa là Trọn đời trọn kiếp
  • 502 là gì?

Khi bạn gái gửi cho bạn dòng tin nhắn với con số 502 thì xin chúc mừng, bạn sắp được làm bố rồi nhé! 502 trong tiếng Trung được hiểu là “Em có thai rồi, là con trai!” (怀孕了,是个男孩!), trong đó 5 = (tôi),0 = 怀孕了(có thai rồi),2 = (con trai).

  • 9420 là gì?

9420 có phiên âm là jiũ sì èr líng, cách đọc gần giống với Jiù shì ài nĩ (就是爱你), có nghĩa là “Chính là yêu em”.

  • 555 là gì?

555 có phiên âm là wũwũwũ, cách đọc gần giống với 呜呜呜 (wū wū wū) có nghĩa là Hu hu hu. Bạn có thể gửi kèm dãy số này với icon mặt mếu cho bạn bè, người yêu để thể hiện cảm xúc của mình.

  • 530 là gì?

530 có nghĩa là Anh nhớ em/Em nhớ anh, vì dãy số này có cách đọc là wũ sān líng gần giống với wõ xiãng nĩ (我想你).

  • 930 là gì?

Tương tự với 530, 930 cũng thường được dùng để diễn tả nỗi nhớ với người mình yêu. 930 có phiên âm là jiũ sān líng, tương tự với hão xiãng nĩ (好想你) có nghĩa là Nhớ anh/ Nhớ em.

530, 930 dùng để thể hiện nỗi nhớ với người mình yêu
530, 930 dùng để thể hiện nỗi nhớ với người mình yêu
  • 8084 là gì?

8084 có thể được sử dụng như một cách gọi bạn gái thân mật với ý nghĩa là Em yêu. Không giống các dãy số trên, 8084 không có phiên âm tiếng Trung tương tự cụm từ nào cả mà do có cách viết gần giống với chữ BABY thôi.

  • 920 là gì?

Nếu bạn muốn tỏ tình với một ai đó thì có thể sử dụng con số 920 với ý nghĩa Chỉ yêu em. Vì 920 có cách đọc là jiũ èr líng, gần giống với 爱你 (Jiù ài nĩ).

  • 9213 là gì?

9213 được đọc là jiũ èr yī sān, tương tự với Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生), có nghĩa là Yêu em cả đời.

  • 837 là gì?

Nếu bạn vô tình khiến người yêu giận dỗi thì có thể sử dụng con số 837 đáng yêu có nghĩa là Đừng giận. 837 có phiên âm trong tiếng Trung là bā sān qī, tương tự với bié shēngqì (别生气).

Gửi 837 khi người yêu giận dỗi nhé
Gửi 837 khi người yêu giận dỗi nhé
  • 88, 886 là gì?

Để chào tạm biệt một ai đó, bạn có thể gửi cho họ dãy số 88 hoặc 886. Vì 88 có phiên âm là bā bā, tương tự với 拜拜 (bài bài), còn 886 có cách đọc là bā bā liù gần giống với 拜拜啦 (bài bài lā) đều có ý nghĩa là Tạm biệt.

  • 9277 là gì?

9277 được đọc là jiũ èr qīqī, đồng âm với Yêu và Hôn 爱亲亲 (jiù ài qīn qīn), có nghĩa là Thích hôn.

  • 910 là gì?

Để khẳng định vị trí duy nhất của người đó trong lòng mình, bạn có thể gửi đến họ con số 910. 910 có phiên âm là jiũ yī líng, gần giống với 就依你 (Jiù yī nĩ) có nghĩa là Chính là em.

Gửi 910 cho người mình yêu để thể hiện tình cảm nhé
Gửi 910 cho người mình yêu để thể hiện tình cảm nhé
  • 81176 là gì?

Đây là một trong những mật mã tình yêu được các cặp đôi sử dụng thường xuyên có nghĩa là Bên nhau. 88176 có phiên âm là bā yīyī qī liù, có cách đọc tương tự với Zài yī qĩ le (在一起了). 

  • 7456 là gì?

Khi ai đó khiến bạn bực mình, bạn có thể gửi cho họ con số 7456 để thể hiện cảm xúc. 7456 có phiên âm trong tiếng Trung là qī sì wũ liù, gần giống với 气死我啦 (qì sĩ wõ lā) có nghĩa là Tức chết đi được. 

  • 9494 là gì?

9494 được đọc là jiũ sì jiũ sì, tương tự với jiù shì jiù shì (就是就是)có nghĩa là Đúng vậy, đúng vậy.

Các số còn lại

  • 2014 có phiên âm gần giống với ài nĩ yí shì (爱你一世) có nghĩa là Yêu em mãi.
  • 8013 có cách đọc tương tự với bàn nĩ yīshēng (伴你一生) có nghĩa là Bên em cả đời.
  • 9240 có phiên âm tương tự với Zuì ài shì nĩ (爱是你) có nghĩa là Yêu nhất là em.
  • 902535 có cách đọc gần giống với Qiú nĩ ài wõ xiãng wõ (求你爱我想我)có nghĩa là Mong em, yêu em và nhớ em.

Ý nghĩa các con số khác trong tiếng Trung

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 0

02825 爱不爱我

nǐ ài bù ài wǒ

Em có yêu anh không?
04527 你是我爱妻

nǐ shì wǒ ài qī

Em là vợ anh
0457 你是我妻

nǐ shì wǒqī

04535 你是否想我

nǐ shìfǒu xiǎng wǒ

Em có nhớ anh không?
04551 你是我唯一

nǐ shì wǒ wéiyī

Em là duy nhất với anh
0456 你是我的

nǐ shì wǒ de

Em là của tôi
065 谅我

yuánliàng wǒ

Tha thứ cho anh
0748 你去死吧

nǐ qù sǐ ba

Đi chết đi
098 你走吧

nǐ zǒu ba

Anh đi đi
095 你找我

nǐ zhǎo wǒ

Bạn tìm tôi?
0437 你是神

nǐ shì shénjīng

Mày là đồ thần kinh

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 1

1314920 一生一世就爱你

yīshēng yīshì jiù ài nǐ

Trọn đời trọn kiếp chỉ yêu em
1392010 一生就爱你一个

yīshēng jiù ài nǐ yīgè

Trọn đời chỉ yêu mình em
1711 一心一意

yīxīnyīyì

Một lòng một dạ
1920 依旧爱你

yījiù ài nǐ

Vẫn luôn yêu em
1930 依旧想你

yījiù xiǎng nǐ

Vẫn luôn nhớ em

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 2

200 爱你哦

Ài nǐ o

Yêu em quá
20110 爱你一百一十年

ài nǐ yībǎi yīshí nián

Yêu em 110 năm
20184 爱你一辈子

ài nǐ yībèizi

Yêu em trọn đời
2037 为你伤心

wèi nǐ shāngxīn

Đau lòng vì em
20609 爱你到永久

ài nǐ dào yǒngjiǔ

Yêu em mãi mãi
230 爱死你

ài sǐ nǐ

Yêu em chết đi được
282 饿不饿

è bù è

Đói không?
246 饿死了

è sǐle

Đói chết đi được

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 3

300 想你哦

Xiǎng nǐ o

Nhớ em quá
3013 想你一生

xiǎng nǐ yī shēng

Nhớ em cả đời
3399 长长久久

chángcháng jiǔjiǔ

Lâu dài vĩnh cửu
360 想念你

xiǎngniàn nǐ

Nhớ em

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 4

440295 谢谢爱过我

xièxiè nǐ àiguò wǒ

Cảm ơn em đã yêu anh
447735 时时刻刻想

shí shíkè kè xiǎng wǒ

Nghĩ về em từng giây từng phút
460 想念你

xiǎngniàn nǐ

Nhớ em
48 是吧

shì ba

Đúng rồi

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 5

521 我愿意

wǒ yuàn yì

Em đồng ý
510 我依你

wǒ yī nǐ

Anh nghe theo em
5406 我是你的

wǒ shì nǐ de

Tôi là của em
5420 我只爱你

wǒ zhǐ ài nǐ

Tôi chỉ yêu em
5201314 爱你一生一世

wǒ ài nǐ yīshēng yīshì

Tôi yêu em trọn đời trọn kiếp
51020 我依然爱你

wǒ yīrán ài nǐ

Tôi vẫn luôn yêu em
514 无意思

wú yìsi

Nhạt nhẽo
518420 我一辈子爱你

wǒ yībèizi ài nǐ

Tôi yêu em cả đời này
52094 爱你到死

wǒ ài nǐ dào sǐ

Tôi yêu em đến khi chết
52460 爱死你了

wǒ ài sǐ nǐle

Tôi yêu em chết đi được
5366 我想聊聊

wǒ xiǎng liáo liáo

Tôi muốn nói chuyện
5376 我生气了

wǒ shēngqìle

Tôi dỗi rồi đó
53770 我想亲亲你

wǒ xiǎng qīn qīn nǐ

Tôi muốn hôn em
53880 我想抱抱你

wǒ xiǎng bào bào nǐ

Tôi muốn ôm em
5620 我很爱你

wǒ hěn ài nǐ

Tôi rất yêu em
570 我气你

wǒ qì nǐ

Em dỗi anh
57350 我只在乎你

wǒ zhǐ zàihū nǐ

Tôi chỉ quan tâm đến em
58 晚安

wǎn’ān

Ngủ ngon
5170 我要娶你

wǒ yào qǔ nǐ

Tôi muốn lấy em

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 6

 

609 到永久

Dào yǒngjiǔ

Mãi mãi
6868 溜吧溜吧

liū ba liū ba

Chuồn thôi
687 对不起

duìbùqǐ

Xin lỗi
6699 顺顺利利

shùn shùnlì lì

Thuận buồm xuôi gió

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 7

70345 请你相信我

Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ

Xin em hãy tin anh
706 起来吧

qǐlái ba

Dậy đi
7087 请你别走

qǐng nǐ bié zǒu

Xin em đừng đi
721 亲爱你

qīn’ài nǐ

Hôn em
7319 长地久

tiānchángdìjiǔ

Vĩnh cửu lâu dài
740 气死你

qì sǐ nǐ

Chọc tức em
756 亲我啦

qīn wǒ la

Hôn anh đi
770880 亲亲你抱抱你

qīn qīn nǐ bào bào nǐ

Hôn em ôm em

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 8

8006 不理你了

bù lǐ nǐle

Mặc kệ anh đấy
8013 伴你一生

bàn nǐ yīshēng

Bên em trọn đời
8074 把你气死

bǎ nǐ qì sǐ

Chọc tức anh
825 别爱我

bié ài wǒ

Đừng yêu anh
865 别惹我

bié rě wǒ

Đừng làm tôi bực
898 分手吧

fēnshǒu

Chia tay đi

Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 9

9089 求你别走

qiú nǐ bié zǒu

Xin em đừng đi
918 加油吧

jiāyóu ba

Cố lên
9240 爱是你

zuì ài shì nǐ

Yêu em nhất
93110 好想见见你

hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ

Rất muốn gặp em
95 救我

jiù wǒ

Cứu tôi
987 对不

duìbùqǐ

Xin lỗi

 

Trên đây là giải đáp ý nghĩa 520 là gì cùng tổng hợp nghĩa của các con số “mật mã” trong tiếng Trung. Đừng quên lưu lại và chia sẻ với bạn bè, người thân để tiện sử dụng và tra cứu khi nhắn tin với nhau nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *